Số quyết định: |
3558/QĐ-BNG |
Tên thủ tục: |
Thủ tục gia hạn tạm trú, cấp thị thực mới cho người nước ngoài đang tạm trú ở Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao |
Cấp thực hiện: |
Cấp Bộ |
Loại thủ tục: |
TTHC được luật giao quy định chi tiết |
Lĩnh vực: |
Công tác lãnh sự |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Cơ quan, tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nộp hồ sơ tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao, gồm: Cục Lãnh sự hoặc Sở Ngoại vụ thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là “cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao”).
Bước 2: Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao xem xét, gia hạn tạm trú hoặc cấp thị thực mới cho người nước ngoài. |
Cách thức thực hiện: |
Hình thức nộp |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Mô tả |
Trực tiếp |
5 Ngày |
Phí : Loại thị thực có giá trị nhập cảnh nhiều lần
Phí : 5 USD Chuyển thị thực còn giá trị sử dụng từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới
Phí : 10 USD Gia hạn tạm trú
Phí : 25 USD Loại thị thực có giá trị nhập cảnh 1 lần
Phí : 25 USD Cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)
Phí : 50 USD Loại có giá trị đến 03 tháng
Phí : 95 USD Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng
Phí : 135 USD Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm |
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Lưu ý: thời gian xử lý hồ sơ được áp dụng theo nguyên tắc có đi có lại, phù hợp với Luật Xuất nhập cảnh 2014. |
Dịch vụ bưu chính |
5 Ngày |
Phí : Loại thị thực có giá trị nhập cảnh nhiều lần
Phí : 5 USD Chuyển thị thực còn giá trị sử dụng từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới
Phí : 10 USD Gia hạn tạm trú
Phí : 25 USD Loại thị thực có giá trị nhập cảnh 1 lần
Phí : 25 USD Cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)
Phí : 50 USD Loại có giá trị đến 03 tháng
Phí : 95 USD Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng
Phí : 135 USD Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm |
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Lưu ý: thời gian xử lý hồ sơ được áp dụng theo nguyên tắc có đi có lại, phù hợp với Luật Xuất nhập cảnh 2014. |
|
Thành phần hồ sơ: |
Tên giấy tờ |
Số lượng |
Tờ khai đề nghị cấp thị thực, gia hạn tạm trú theo mẫu NA5 ban hành kèm theo Thông tư 04/2015/TT-BCA ngày 05/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam |
Bản chính: 1
Bản sao: 0 |
|
Đối tượng thực hiện: |
Người nước ngoài, Doanh nghiệp |
Cơ quan thực hiện: |
Cục Lãnh sự – Bộ Ngoại giao, Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh – Bộ Ngoại giao |
Cơ quan có thẩm quyền: |
Bộ Ngoại giao |
Kết quả thực hiện: |
Dấu gia hạn tạm trú tại Việt Nam hoặc thị thực mới, Dấu tạm trú/ thị thực mới được gia hạn cho người nước ngoài cấp tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao |
Căn cứ pháp lý: |
Số ký hiệu |
Trích yếu |
Ngày ban hành |
Cơ quan ban hành |
47/2014/QH13 |
Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam |
16-06-2014 |
Quốc Hội |
04/2015/TT-BCA |
Quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam |
05-01-2015 |
Bộ Công an |
04/2016/TT-BNG |
Hướng dẫn thủ tục cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, gia hạn tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của Bộ Ngoại giao |
30-06-2016 |
Bộ Ngoại giao |
219/2016/TT-BTC |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam |
10-11-2016 |
Bộ Tài chính |
|
Quý Khách hàng nếu cần tư vấn, giải đáp chi tiết hơn cũng như cách thức tiếp cận dịch vụ này, vui lòng liên hệ trực tiếp với Luật sư Nguyễn Đức Trọng qua hotline (+84) 912356575 hoặc gửi yêu cầu dịch vụ qua email: lienheluathongbang@gmail.com.
Chúc Quý Khách hàng cùng gia đình mạnh khỏe, an lạc và thành công!
Trân trọng!
Công ty Luật Hồng Bàng./.